Màn hình VSP ThinkVision 19inch led Monitor E1918w - White

  • Model: E1918W
  • Color: White
  • Response Time: 5ms
  • Interface/cổng kết nối: VGA/HDMI
  • Aspect ratio: 16:10
  • Scanning frequency: range 60Hz
  • Display size: 19 inches
  • Recommended resolution (H x V): 1440X900 Pixels @60Hz
  • Power source - AC/DC adapter: AC ~220V - 3A
  • Weight: 2.6Kg
 
THIẾT KẾ ĐƠN GIẢN NHƯNG ĐÁP ỨNG CHO MỌI NHU CẦU CÔNG VIỆC CỦA BẠN
Màn hình  LED Monitor VSP với thiết kế tinh giản, phù hợp cho nhu cầu học tập, làm việc văn phòng và các nhu cầu đa phương tiện giải trí của bạn. Góc nhìn tiêu chuẩn kèm Full HD khung hình 16:9 với độ phân giải 1440X900 Pixels @60Hz cho phép hiển thị hình ảnh rỏ nét và tương thích với các chuẩn HDTV.
 

 

 

TRÃI NGHIỆM HÌNH ẢNH TỐI ƯU 
 
Được trang bị tấm nền LED TN màn hình VSP đáp ứng mọi nhu cầu công việc cho văn phòng, học tập các ứng dụng công việc khác với chi phí phù hợp cho người dùng không cần đòi hỏi chất lượng xử lý hình ảnh cao cấp. Với chi phí thấp nhưng VSP Monitor cho chất lượng hình ảnh rỏ nét, độ sáng mượt mà.
 

 

MỖI KHOẢNG KHẮC CHO ĐỘ NÉT CAO
 
Hiệu suất mạnh mẽ cho phép bạn làm bất cứ điều gì bạn muốn, chơi game,sử dụng các ứng dụng và công việc văn phòng đều chính xác
 

 

ĐA NHIỆM MULTI-ZONE
 
Màn hình LED VSP giảm thiểu nhấp nháy bảo vệ đôi mắt bạn và sử dụng đa nhiệm cho nhiều công việc khác nhau mang lại hiệu suất và chi phí

 

  • Do nhãn hiệu và bản quyền thương mại nên các thuật ngữ HDTV là chuẩn HDMI High-Definition Multimedia Interface tương đương. 
  • Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp để biết chính xác. Những sản phẩm có thể không có sẵn tại một số thị trường.
  • Thông số kỹ thuật và tính năng thay đổi theo từng cấu hình, và tất cả các hình ảnh đều mang tính minh họa. Vui lòng tham khảo các trang đặc điểm kỹ thuật để biết chi tiết đầy đủ.
  • Màu PCB và các phiên bản phần mềm đi kèm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
  • Tên thương hiệu và sản phẩm được đề cập là nhãn hiệu của các công ty tương ứng.
  • Trừ khi có quy định khác, tất cả các yêu cầu về hiệu suất đều dựa trên hiệu suất lý thuyết. Con số thực tế có thể khác nhau trong các tình huống thực tế.
  • Tốc độ truyền thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và / hoặc Type-C sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị, thuộc tính của tệp và các yếu tố khác liên quan đến cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động của bạn.
  • Mode
    E1918W
  • Color
    White
  • Brightness
    TN
  • Contrast
    1000:1(Typical)
  • Backlight
    LED TF
  • Horizontal Viewing Angle
    (L/R/U/D) 85/85/ 80/80(Typical)
  • Response Time
    5ms
  • Interface/cổng kết nối
    VGA/HDMI
  • Aspect ratio
    16:10
  • Scanning frequency
    Vertical scan range 60 Hz
  • Display size
    19inch
  • Demensions
    485*100*415mm
  • Recommended resolution (H x V)
    1440X900 Pixels @60Hz
  • Power source - AC/DC adapter
    2.6Kg
  • Weight
    AC ~220V - 3A